混浊

(混濁)hùn zhuó
Âm Hán Việt:HỖN TRỌC

đục

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分混浊,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hùn zhuó, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.

山洪暴发后,原本清澈见底的溪流瞬间变得泥沙混浊。

shān hóng bào fā hòu, yuán běn qīng chè jiàn dǐ de xī liú shùn jiān biàn dé ní shā hùn zhuó.

Sau một trận lũ quét, dòng suối vốn trong vắt bỗng trở nên đục ngầu, lầy lội.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.