深情
n. cảm xúc sâu sắc; adj. trìu mến
Ví dụ câu thực tế
站在雄伟巍峨的天安门城楼前注视着鲜艳的五星红旗迎着第一缕朝阳冉冉升起,全场数万名爱国观礼师生深情高唱中华人民共和国国歌。
zhàn zài xióng wěi wēi é de tiān ān mén chéng lóu qián zhù shì zhe xiān yàn de wǔ xīng hóng qí yíng zhe dì yī lǚ zhāo yáng rǎn rǎn shēng qǐ, quán chǎng shù wàn míng ài guó guān lǐ shī shēng shēn qíng gāo chàng zhōng huá rén mín gòng hé guó guó gē.
Đứng trước Tháp Cổng Thiên An Môn uy nghiêm, ngắm lá cờ đỏ năm sao rực rỡ chậm rãi bay lên dưới tia nắng đầu tiên, hàng chục nghìn giáo viên và học sinh yêu nước tham dự đã hát quốc ca nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa một cách trìu mến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.