深奥
(深奧)sâu sắc
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分深奥,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shēn ào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
尽管量子力学理论非常深奥难懂,教授依然用生动形象的比喻讲得十分通俗。
jǐn guǎn liàng zǐ lì xué lǐ lùn fēi cháng shēn ào nán dǒng, jiào shòu yī rán yòng shēng dòng xíng xiàng de bǐ yù jiǎng dé shí fēn tōng sú.
Mặc dù lý thuyết cơ học lượng tử rất sâu sắc và khó hiểu nhưng giáo sư vẫn sử dụng những phép ẩn dụ sinh động để giải thích một cách rất đơn giản.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.