淘汰
rơi vào lãng quên
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真淘汰各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn táo tài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và loại bỏ các yêu cầu công việc khác nhau.
随着新能源汽车技术的突飞猛进,高耗能高排放的传统燃油落后产能正被加速淘汰。
suí zhe xīn néng yuán qì chē jì shù de tū fēi měng jìn, gāo hào néng gāo pái fàng de chuán tǒng rán yóu luò hòu chǎn néng zhèng bèi jiā sù táo tài.
Với sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ phương tiện sử dụng năng lượng mới, năng lực sản xuất lạc hậu của nhiên liệu truyền thống với mức tiêu thụ năng lượng cao và lượng khí thải cao đang được loại bỏ với tốc độ nhanh chóng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.