淘气

(淘氣)táo qì
Âm Hán Việt:ĐÀO KHÍ

nghịch ngợm

Ví dụ câu thực tế

淘气,你怎么把这件事给忘了?

táo qì, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

Nghịch ngợm, sao cậu có thể quên việc này chứ?

尽管八岁的小侄子平时在家里有些淘气贪玩爱捣蛋,但每当面对大是大非和尊老爱幼的原则时却格外懂事。

jǐn guǎn bā suì de xiǎo zhí zi píng shí zài jiā lǐ yǒu xiē táo qì tān wán ài dǎo dàn, dàn měi dāng miàn duì dà shì dà fēi hé zūn lǎo ài yòu de yuán zé shí què gé wài dǒng shì.

Cháu trai 8 tuổi tuy thường nghịch ngợm, ham chơi và hay gây rắc rối trong nhà nhưng lại vô cùng nhạy cảm mỗi khi đứng trước nguyên tắc kính người già, thương trẻ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

淘气 [táo qì] (ĐÀO KHÍ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK