涨

(漲)zhǎng
Âm Hán Việt:TRƯỚNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhǎng

dâng lên, tăng lên

#2zhàng

sưng / phồng

Ví dụ câu thực tế

连续几天暴雨,河水涨高了。

lián xù jǐ tiān bào yǔ, hé shuǐ zhǎng gāo le.

Mưa lớn liên tục nhiều ngày, nước sông đã dâng cao lên.

最近蔬菜和水果的价格又涨了。

zuì jìn shū cài hé shuǐ guǒ de jià gé yòu zhǎng le.

Gần đây giá rau củ và trái cây lại tăng rồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.