涨
(漲)Các tầng nghĩa / Phát âm
dâng lên, tăng lên
sưng / phồng
Ví dụ câu thực tế
连续几天暴雨,河水涨高了。
lián xù jǐ tiān bào yǔ, hé shuǐ zhǎng gāo le.
Mưa lớn liên tục nhiều ngày, nước sông đã dâng cao lên.
最近蔬菜和水果的价格又涨了。
zuì jìn shū cài hé shuǐ guǒ de jià gé yòu zhǎng le.
Gần đây giá rau củ và trái cây lại tăng rồi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tăng giá, lên giá
thuỷ triều cao / thuỷ triều dâng
mức độ tăng (giá cả, v.v.) / lượng tăng / tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)
(nước, giá cả, v.v.) lên xuống
tăng hoặc giảm giá
(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)
to have engorged breasts (after childbirth); to have swollen and painful breasts from excess milk
mặt đỏ lên / đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)
đầy đến mức tràn (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)
xu hướng tăng / đà tăng (ví dụ: về giá cả)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.