涌入
(湧入)đổ xô đến
Ví dụ câu thực tế
随着免签朋友圈的不断扩大,大批外国游客在假期纷纷涌入中国各大历史名城观光。
suí zhe miǎn qiān péng yǒu quān de bù duàn kuò dà, dà pī wài guó yóu kè zài jià qī fēn fēn yǒng rù zhōng guó gè dà lì shǐ míng chéng guān guāng.
Khi vòng tròn bạn bè được miễn thị thực tiếp tục mở rộng, một lượng lớn khách du lịch nước ngoài đổ xô đến các thành phố lịch sử lớn ở Trung Quốc trong kỳ nghỉ lễ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.