消防员

(消防員)xiāo fáng yuán

lính cứu hoả; lính chữa cháy

Ví dụ câu thực tế

消防员迅速扑灭了这场火灾。

xiāo fáng yuán xùn sù pū miè le zhè chǎng huǒ zāi.

Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt vụ hỏa hoạn này.

消防员是大家心目中的真英雄。

xiāo fáng yuán shì dà jiā xīn mù zhōng de zhēn yīng xióng.

Các chiến sĩ cứu hỏa là những người anh hùng thực sự trong lòng mọi người.

被救群众家属敲锣打鼓来到消防救援大队,将一面绣有舍己救人英雄模范的大红锦旗送到消防员手中。

bèi jiù qún zhòng jiā shǔ qiāo luó dǎ gǔ lái dào xiāo fáng jiù yuán dà duì, jiāng yí miàn xiù yǒu shě jǐ jiù rén yīng xióng mó fàn de dà hóng jǐn qí sòng dào xiāo fáng yuán shǒu zhōng.

Gia đình những người được cứu đã đến lực lượng cứu hỏa đánh cồng chiêng, trống và trao biểu ngữ đỏ thêu hình anh hùng hy sinh quên mình để cứu người cho lực lượng cứu hỏa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.