消费

(消費)xiāo fèi
Âm Hán Việt:TIÊU PHÍ

tiêu, tiêu thụ

Ví dụ câu thực tế

一个月我一共消费两千万越南盾。

yí gè yuè wǒ yī gòng xiāo fèi liǎng qiān wàn yuè nán dùn.

Một tháng tôi tổng cộng tiêu hết 20 triệu đồng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.