消灭

(消滅)xiāo miè
Âm Hán Việt:TIÊU DIỆT

tiêu diệt, triệt tiêu

Ví dụ câu thực tế

春天到了要做好防范,消灭害虫。

chūn tiān dào le yào zuò hǎo fáng fàn, xiāo miè hài chóng.

Mùa xuân tới rồi cần làm tốt công tác phòng ngừa, tiêu diệt sâu bọ gây hại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.