涂鸦

(塗鴉)tú yā

vẽ bậy / nguệch ngoạc / thư pháp kém / viết xấu / viết nguệch ngoạc

Ví dụ câu thực tế

看到珍贵的历史古迹遭到人为涂鸦破坏,在场的文保专家感到无比痛心。

kàn dào zhēn guì de lì shǐ gǔ jì zāo dào rén wéi tú yā pò huài, zài chǎng de wén bǎo zhuān jiā gǎn dào wú bǐ tòng xīn.

Các chuyên gia bảo tồn văn hóa có mặt tại đây cảm thấy vô cùng đau buồn khi chứng kiến ​​những di tích lịch sử quý giá bị phá hoại bởi những hình vẽ graffiti do con người tạo ra.

业余爱好者的随性涂鸦作品自然无法与艺术大师的传世名作相提并论。

yè yú ài hào zhě de suí xìng tú yā zuò pǐn zì rán wú fǎ yǔ yì shù dà shī de chuán shì míng zuò xiāng tí bìng lùn.

Đương nhiên, những tác phẩm graffiti thông thường của những người nghiệp dư không thể so sánh được với những kiệt tác được các bậc thầy nghệ thuật truyền lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.