海藻

hǎi zǎo
Âm Hán Việt:HẢI TẢO

rong biển

Ví dụ câu thực tế

近海养殖基地大量种植的大型经济海藻,是提取高档琼脂和食品添加剂的天然原料。

jìn hǎi yǎng zhí jī dì dà liàng zhòng zhí de dà xíng jīng jì hǎi zǎo, shì tí qǔ gāo dàng qióng zhī hé shí pǐn tiān jiā jì de tiān rán yuán liào.

Rong biển kinh tế quy mô lớn được trồng với số lượng lớn ở các cơ sở chăn nuôi ngoài khơi là nguyên liệu tự nhiên để chiết xuất agar cao cấp và phụ gia thực phẩm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.