海滩
(海灘)bãi biển
Ví dụ câu thực tế
退潮后的海滩上残留着各式各样的小贝壳和活蹦乱跳的小螃蟹,吸引许多孩童嬉戏流连。
tuì cháo hòu de hǎi tān shàng cán liú zhe gè shì gè yàng de xiǎo bèi ké hé huó bèng luàn tiào de xiǎo páng xiè, xī yǐn xǔ duō hái tóng xī xì liú lián.
Sau khi thủy triều rút, trên bãi biển còn sót lại đủ loại vỏ sò nhỏ và những chú cua nhỏ sống động, thu hút nhiều trẻ em đến vui chơi, dạo chơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.