海滨
(海濱)ven biển
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代海滨研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hǎi bīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu khu vực ven biển hiện đại sâu hơn.
每年盛夏季节,风景宜人的北方避暑胜地海滨浴场都会迎来数十万来自各地的度假游客。
měi nián shèng xià jì jié, fēng jǐng yí rén de běi fāng bì shǔ shèng dì hǎi bīn yù chǎng dū huì yíng lái shù shí wàn lái zì gè dì de dù jià yóu kè.
Hàng năm vào giữa mùa hè, bãi biển nghỉ dưỡng mùa hè tuyệt đẹp phía Bắc chào đón hàng trăm nghìn khách du lịch nghỉ dưỡng từ khắp nơi trên thế giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.