海洋

hǎi yáng
Âm Hán Việt:HẢI DƯƠNG

đại dương, biển cả

Ví dụ câu thực tế

我们要携手保护海洋生态环境。

wǒ men yào xié shǒu bǎo hù hǎi yáng shēng tài huán jìng.

Chúng ta cần chung tay bảo vệ môi trường sinh thái đại dương.

孩子们被海洋馆深深地吸引了。

hái zi men bèi hǎi yáng guǎn shēn shēn dì xī yǐn le.

Bọn trẻ bị thu hút sâu sắc bởi thủy cung.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.