海拔
độ cao
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代海拔研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hǎi bá yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu độ cao hiện đại sâu hơn.
这座坐落于青藏高原腹地的气象观测站海拔超过四千五百米,气候条件十分恶劣艰苦。
zhè zuò zuò luò yú qīng zàng gāo yuán fù dì de qì xiàng guān cè zhàn hǎi bá chāo guò sì qiān wǔ bǎi mǐ, qì hòu tiáo jiàn shí fēn è liè jiān kǔ.
Trạm quan sát khí tượng này nằm ở vùng nội địa của cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng, ở độ cao hơn 4.500 mét so với mực nước biển, điều kiện khí hậu rất khắc nghiệt và khó khăn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.