浪费
(浪費)lãng phí
Ví dụ câu thực tế
浪费时间就是浪费生命。
làng fèi shí jiān jiù shì làng fèi shēng mìng.
Lãng phí thời gian chính là lãng phí cuộc đời.
这样做只是浪费时间。
zhè yàng zuò zhǐ shì làng fèi shí jiān.
Làm như vậy chỉ là lãng phí thời gian.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.