测绘

(測繪)cè huì

khảo sát và vẽ bản đồ / lập bản đồ

Ví dụ câu thực tế

现代数字三维虚拟仿真技术能够根据历史文献与测绘遗存,全景逼真地还原圆明园盛时时期的宫苑建筑风貌。

xiàn dài shù zì sān wéi xū nǐ fǎng zhēn jì shù néng gòu gēn jù lì shǐ wén xiàn yǔ cè huì yí cún, quán jǐng bī zhēn dì huán yuán yuán míng yuán shèng shí shí qī de gōng yuàn jiàn zhù fēng mào.

Công nghệ mô phỏng ảo ba chiều kỹ thuật số hiện đại có thể khôi phục toàn cảnh và chân thực phong cách kiến ​​​​trúc của khu vườn cung điện vào thời kỳ hoàng kim của Cung điện Mùa hè cũ dựa trên các tài liệu lịch sử và di tích khảo sát và lập bản đồ.

身形彪悍矫健的藏原羚与高山野牦牛驮着沉甸甸的野外水样采集箱与科考测绘仪器,在险峻崎岖的青藏冰川峡谷中艰难跋涉。

shēn xíng biāo hàn jiǎo jiàn de cáng yuán líng yǔ gāo shān yě máo niú tuó zhe chén diàn diàn de yě wài shuǐ yàng cǎi jí xiāng yǔ kē kǎo cè huì yí qì, zài xiǎn jùn qí qū de qīng cáng bīng chuān xiá gǔ zhōng jiān nán bá shè.

Những con linh dương Tây Tạng mạnh mẽ và khỏe mạnh cũng như những con yak hoang dã trên núi cao đã đi bộ qua các hẻm núi sông băng Thanh Hải-Tây Tạng dốc đứng và gồ ghề, mang theo những hộp thu thập mẫu nước nặng và các công cụ khảo sát và lập bản đồ nghiên cứu khoa học.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.