流露
tiết lộ; bộc lộ không cố ý (suy nghĩ hoặc cảm xúc)
Ví dụ câu thực tế
这份工作的流露待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de liú lù dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Mức đãi ngộ trong công việc này rất đáng hài lòng.
虽然他表面上始终竭力保持着冷静沉稳,但在与离别三十年的亲生母亲紧紧相拥的那一刻,眼中依然不由自主流露出无尽思念。
suī rán tā biǎo miàn shàng shǐ zhōng jié lì bǎo chí zhe lěng jìng chén wěn, dàn zài yǔ lí bié sān shí nián de qīn shēng mǔ qīn jǐn jǐn xiāng yōng de nà yī kè, yǎn zhōng yī rán bù yóu zì zhǔ liú lù chū wú jìn sī niàn.
Dù bề ngoài anh đã cố gắng hết sức để giữ bình tĩnh và điềm tĩnh, nhưng vào giây phút ôm chặt mẹ ruột sau ba mươi năm xa cách, đôi mắt anh vẫn không khỏi lộ ra sự khao khát vô tận.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.