流转
(流轉)(của hàng hóa) lưu thông; di chuyển
Ví dụ câu thực tế
深化农村承包地所有权、承包权、经营权三权分置改革,引导土地承包经营权健康有序流转,有力激活了现代农业生产力。
shēn huà nóng cūn chéng bāo dì suǒ yǒu quán, chéng bāo quán, jīng yíng quán sān quán fēn zhì gǎi gé, yǐn dǎo tǔ dì chéng bāo jīng yíng quán jiàn kāng yǒu xù liú zhuǎn, yǒu lì jī huó le xiàn dài nóng yè shēng chǎn lì.
Đi sâu cải cách việc phân chia quyền sở hữu, quyền khoán và quyền quản lý đất khoán nông thôn, hướng dẫn việc chuyển giao quyền quản lý khoán đất một cách lành mạnh và có trật tự, đồng thời phát huy hiệu quả năng suất nông nghiệp hiện đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.