流程
quá trình; quy trình làm việc
Ví dụ câu thực tế
该政务服务中心通过推行一网通办改革,极大地精简了不动产房屋产权登记办理的繁复行政审核流程。
gāi zhèng wù fú wù zhōng xīn tōng guò tuī xíng yī wǎng tōng bàn gǎi gé, jí dà dì jīng jiǎn le bù dòng chǎn fáng wū chǎn quán dēng jì bàn lǐ de fán fù xíng zhèng shěn hé liú chéng.
Trung tâm dịch vụ chính phủ đã đơn giản hóa đáng kể quy trình xem xét hành chính phức tạp đối với việc đăng ký quyền sở hữu bất động sản và nhà ở thông qua việc thực hiện cải cách dịch vụ một cửa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.