流淌

liú tǎng
Âm Hán Việt:LƯU THẢNG

chảy

Ví dụ câu thực tế

清澈见底的溪水在山谷间缓缓流淌,发出悦耳的叮咚声响。

qīng chè jiàn dǐ de xī shuǐ zài shān gǔ jiān huǎn huǎn liú tǎng, fā chū yuè ěr de dīng dōng shēng xiǎng.

Dòng suối trong vắt chảy chậm trong thung lũng, tạo nên âm thanh leng keng dễ chịu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.