流浪猫
(流浪貓)stray cat
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
看到流浪猫在寒风中瑟瑟发抖,好心的小姑娘眼中充满了怜惜之情。
kàn dào liú làng māo zài hán fēng zhōng sè sè fā dǒu, hǎo xīn de xiǎo gū niáng yǎn zhōng chōng mǎn le lián xī zhī qíng.
Nhìn thấy chú mèo hoang run rẩy trong gió lạnh, trong mắt cô bé tốt bụng hiện lên vẻ thương hại.
志愿者团队定期为城市中的流浪猫狗提供绝育和食物救助。
zhì yuàn zhě tuán duì dìng qī wèi chéng shì zhōng de liú làng māo gǒu tí gōng jué yù hé shí wù jiù zhù.
Đội tình nguyện thường xuyên khử trùng và cứu hộ thức ăn cho chó mèo hoang trên địa bàn thành phố.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.