派对
(派對)tiệc tùng (từ mượn)
Ví dụ câu thực tế
这对夫妇相识于一个派对。
zhè duì fū fù xiāng shí yú yí gè pài duì.
Cặp vợ chồng đó quen nhau trong một bữa tiệc.
我想我没法儿去你周四的派对了。
wǒ xiǎng wǒ méi fǎ ér qù nǐ zhōu sì de pài duì le.
Tôi nghĩ tôi không thể tới buổi tiệc tổ chức vào thứ 5 của bạn rồi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.