洽谈
(洽談)thảo luận cùng nhau
Ví dụ câu thực tế
大家围坐在一起热情地洽谈着未来的计划。
dà jiā wéi zuò zài yì qǐ rè qíng dì qià tán zhe wèi lái de jì huà.
Mọi người ngồi quây quần cùng nhau, nhiệt tình bàn luận về kế hoạch tương lai.
两国主管经贸投资事务的高级别代表团在多边峰会期间就进一步消除跨境电商贸易壁垒举行了多轮富有成效的面对面商务洽谈。
liǎng guó zhǔ guǎn jīng mào tóu zī shì wù de gāo jí bié dài biǎo tuán zài duō biān fēng huì qī jiān jiù jìn yí bù xiāo chú kuà jìng diàn shāng mào yì bì lěi jǔ xíng le duō lún fù yǒu chéng xiào de miàn duì miàn shāng wù qià tán.
Các phái đoàn cấp cao phụ trách các vấn đề kinh tế, thương mại và đầu tư của hai nước đã tổ chức nhiều vòng đàm phán kinh doanh trực tiếp hiệu quả trong khuôn khổ hội nghị thượng đỉnh đa phương về việc tiếp tục xóa bỏ các rào cản thương mại điện tử xuyên biên giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.