洪水

hóng shuǐ
Âm Hán Việt:HỒNG THUỶ

lũ lụt, nước lũ

Ví dụ câu thực tế

连日暴雨导致河水暴涨引发洪水。

lián rì bào yǔ dǎo zhì hé shuǐ bào zhǎng yǐn fā hóng shuǐ.

Mưa to nhiều ngày khiến nước sông dâng cao gây ra lũ lụt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.