津贴
(津貼)khoản trợ cấp; hỗ trợ tài chính
Ví dụ câu thực tế
国家对扎根艰苦边远地区和高原高寒哨所的一线基层公职人员,按月发放专项特殊津贴。
guó jiā duì zhā gēn jiān kǔ biān yuǎn dì qū hé gāo yuán gāo hán shào suǒ de yī xiàn jī céng gōng zhí rén yuán, àn yuè fā fàng zhuān xiàng tè shū jīn tiē.
Nhà nước cung cấp các khoản phụ cấp đặc biệt hàng tháng cho cán bộ công chức cơ sở ở tuyến đầu đóng quân ở các vùng sâu, vùng xa khó khăn và các tiền đồn vùng cao, lạnh giá trên cao nguyên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.