津津有味

jīn jīn yǒu wèi
Âm Hán Việt:TÂN TÂN HỮU VỊ

một cách thích thú

Ví dụ câu thực tế

面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到津津有味。

miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jīn jīn yǒu wèi.

Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm mọi việc với niềm vui lớn.

孩子们围坐在书桌前,津津有味地听老师朗读有趣的安徒生童话。

hái zi men wéi zuò zài shū zhuō qián, jīn jīn yǒu wèi dì tīng lǎo shī lǎng dú yǒu qù de ān tú shēng tóng huà.

Các em ngồi quanh bàn nghe cô đọc những câu chuyện cổ tích Andersen thú vị và vô cùng thích thú.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.