洛
Các tầng nghĩa / Phát âm
dùng trong phiên âm
họ [Luo4] / tên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy)
Ví dụ câu thực tế
被誉为国色天香的花中之王洛阳牡丹在四月竞相盛开,引得中外游客纷至沓来竞相赏花。
bèi yù wéi guó sè tiān xiāng de huā zhōng zhī wáng luò yáng mǔ dān zài sì yuè jìng xiāng shèng kāi, yǐn dé zhōng wài yóu kè fēn zhì tà lái jìng xiāng shǎng huā.
Được mệnh danh là vua các loài hoa ở Trung Quốc, mẫu đơn Lạc Dương nở rộ vào tháng 4 thu hút du khách trong và ngoài nước đến thưởng ngoạn hoa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Los Angeles, California
Loki, thần lửa và kẻ phá hoại tinh nghịch trong thần thoại Bắc Âu
rococo (từ mượn) / rất hoa mỹ
cây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
Lorraine (vùng ở Pháp)
Lopez (tên)
Lord (tên)
Lausanne (thành phố ở Thụy Sĩ)
Rockefeller
tên của vài con sông / Sông Bắc Luo, phụ lưu của sông Vị 渭河|渭河[Wei4 He2] ở Thiểm Tây
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.