洒满

(灑滿)sǎ mǎn

rải đầy lên cái gì đó

Ví dụ câu thực tế

金色的朝霞洒满海面,一群洁白灵动的海鸥展开矫健的双翅,在波光粼粼的无垠大海上空自由欢快地飞翔。

jīn sè de zhāo xiá sǎ mǎn hǎi miàn, yī qún jié bái líng dòng de hǎi ōu zhǎn kāi jiǎo jiàn de shuāng chì, zài bō guāng lín lín de wú yín dà hǎi shàng kōng zì yóu huān kuài dì fēi xiáng.

Ánh nắng ban mai vàng óng tràn ngập mặt biển, đàn hải âu trắng muốt nhanh nhẹn sải đôi cánh mạnh mẽ, tự do bay lượn vui vẻ trên mặt biển lấp lánh vô biên.

老猫吃饱了小鱼干后,慵懒地卧在洒满阳光的窗台软垫上闭目养神。

lǎo māo chī bǎo le xiǎo yú gàn hòu, yōng lǎn dì wò zài sǎ mǎn yáng guāng de chuāng tái ruǎn diàn shàng bì mù yǎng shén.

Sau khi con mèo già ăn no nê cá khô, nó nằm uể oải trên chiếc đệm êm ái trên bậu cửa sổ tràn ngập ánh nắng và nhắm mắt nghỉ ngơi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.