泥泞

(泥濘)ní nìng

lầy lội / bùn

Ví dụ câu thực tế

突发险情发生时,抢险队员连雨衣都顾不得穿上便火速跳进泥泞的抢险坑道。

tū fā xiǎn qíng fā shēng shí, qiǎng xiǎn duì yuán lián yǔ yī dōu gù bù dé chuān shàng biàn huǒ sù tiào jìn ní nìng de qiǎng xiǎn kēng dào.

Khi trường hợp khẩn cấp xảy ra, các thành viên đội cứu hộ đã nhảy xuống hầm cứu hộ đầy bùn mà không hề mặc áo mưa.

防汛救灾一线的部队官兵不畏严寒泥泞,夜以继日筑起守护人民生命安全的坚固堤防。

fáng xùn jiù zāi yī xiàn de bù duì guān bīng bù wèi yán hán ní nìng, yè yǐ jì rì zhù qǐ shǒu hù rén mín shēng mìng ān quán de jiān gù dī fáng.

Các cán bộ, chiến sĩ tuyến đầu phòng chống lũ lụt, cứu trợ thiên tai không ngại cái rét buốt, bùn lầy, ngày đêm làm việc xây kè kiên cố bảo vệ tính mạng nhân dân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.