泥沙

ní shā

bùn cát

Ví dụ câu thực tế

净水器内部的高密度滤芯能有效过滤掉自来水中的泥沙和杂质。

jìng shuǐ qì nèi bù de gāo mì dù lǜ xīn néng yǒu xiào guò lǜ diào zì lái shuǐ zhōng de ní shā hé zá zhì.

Phần tử lọc mật độ cao bên trong máy lọc nước có thể lọc cặn và tạp chất trong nước máy một cách hiệu quả.

山洪暴发后,原本清澈见底的溪流瞬间变得泥沙混浊。

shān hóng bào fā hòu, yuán běn qīng chè jiàn dǐ de xī liú shùn jiān biàn dé ní shā hùn zhuó.

Sau một trận lũ quét, dòng suối vốn trong vắt bỗng trở nên đục ngầu, lầy lội.

由于连日来遭遇持续特大暴雨袭击,大量泥沙和雨水迅速从上游山间沟壑汇聚流入水库库区。

yóu yú lián rì lái zāo yù chí xù tè dà bào yǔ xí jī, dà liàng ní shā hé yǔ shuǐ xùn sù cóng shàng yóu shān jiān gōu hè huì jù liú rù shuǐ kù kù qū.

Do mưa lớn liên tục trong những ngày gần đây, một lượng lớn phù sa và nước mưa nhanh chóng được tụ lại từ các khe núi ở thượng nguồn và chảy vào khu vực hồ chứa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

泥沙 [ní shā] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK