法律制裁
chế tài pháp luật / hình phạt được quy định / trừng phạt theo luật
Ví dụ câu thực tế
任何罪恶行径都难逃法律制裁。
rèn hé zuì è xíng jìng dōu nán táo fǎ lǜ zhì cái.
Mọi hành vi tội ác đều khó thoát khỏi sự trừng phạt của pháp luật.
虐待无辜小动物的行为极其残忍,应当受到道德谴责与法律制裁。
nüè dài wú gū xiǎo dòng wù de xíng wéi jí qí cán rěn, yīng dāng shòu dào dào dé qiǎn zé yǔ fǎ lǜ zhì cái.
Việc lạm dụng động vật vô tội là cực kỳ tàn ác và phải bị lên án về mặt đạo đức cũng như các biện pháp trừng phạt pháp lý.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.