法国

(法國)Fǎ guó

Pháp / người Pháp

Ví dụ câu thực tế

这是一瓶法国红酒。

zhè shì yī píng fǎ guó hóng jiǔ.

Đây là một chai rượu vang đỏ của Pháp.

我在法国的时候最怀念的是我爸妈。

wǒ zài fǎ guó de shí hòu zuì huái niàn de shì wǒ bà mā.

Tôi đã rất nhớ bố mẹ trong khoảng thời gian sống ở bên Pháp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.