泉水
nước suối / LT:股[gu3]
Ví dụ câu thực tế
山脚下有一股清凉的泉水。
shān jiǎo xià yǒu yī gǔ qīng liáng de quán shuǐ.
Dưới chân núi có một dòng nước suối mát lạnh.
山间泉水清澈见底,很甘甜。
shān jiān quán shuǐ qīng chè jiàn dǐ, hěn gān tián.
Nước suối trong núi trong vắt nhìn thấy đáy, rất ngọt mát.
你口渴吗?我去买两瓶矿泉水。
nǐ kǒu kě ma? wǒ qù mǎi liǎng píng kuàng quán shuǐ.
Bạn khát không? Để tôi đi mua hai chai nước khoáng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.