泄气
(洩氣)cảm thấy nản lòng
Ví dụ câu thực tế
这份工作的泄气待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de xiè qì dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Sự nản lòng với công việc này rất thỏa mãn.
尽管在前期开展超导强磁场极端实验时连续多次遭遇绝缘失效失败,但整个课题组全员绝不气馁泄气,反而越战越勇。
jǐn guǎn zài qián qī kāi zhǎn chāo dǎo qiáng cí chǎng jí duān shí yàn shí lián xù duō cì zāo yù jué yuán shī xiào shī bài, dàn zhěng gè kè tí zǔ quán yuán jué bù qì něi xiè qì, fǎn ér yuè zhàn yuè yǒng.
Mặc dù họ đã nhiều lần gặp phải sự cố cách điện trong những thí nghiệm khắc nghiệt đầu tiên với từ trường mạnh siêu dẫn, toàn bộ nhóm nghiên cứu không nản lòng mà trở nên dũng cảm hơn khi chiến đấu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.