沿岸
khu vực ven biển
Ví dụ câu thực tế
沿岸各省市牢固树立绿水青山就是金山银山理念,合力推进长江全流域生态环境保护大协同。
yán àn gè shěng shì láo gù shù lì lǜ shuǐ qīng shān jiù shì jīn shān yín shān lǐ niàn, hé lì tuī jìn cháng jiāng quán liú yù shēng tài huán jìng bǎo hù dà xié tóng.
Tất cả các tỉnh, thành phố dọc bờ biển đều xác lập vững chắc quan điểm nước trong và núi non tươi tốt là tài sản vô giá, đồng thời cùng nhau thúc đẩy nỗ lực phối hợp bảo vệ môi trường sinh thái trên toàn lưu vực sông Dương Tử.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.