沽名钓誉
(沽名釣譽)mua danh chuộc tiếng, hám danh
Ví dụ câu thực tế
真正德高望重、潜心向学的学问大家,向来把学术求真作为终生追求,从不屑于走捷径参与那些追名逐利、沽名钓誉的虚浮炒作。
zhēn zhèng dé gāo wàng zhòng, qián xīn xiàng xué de xué wèn dà jiā, xiàng lái bǎ xué shù qiú zhēn zuò wéi zhōng shēng zhuī qiú, cóng bù xiè yú zǒu jié jìng cān yù nà xiē zhuī míng zhú lì, gū míng diào yù de xū fú chǎo zuò.
Những trí thức thực sự được kính trọng, cống hiến hết mình cho việc học luôn coi việc tìm kiếm chân lý học thuật là mục tiêu theo đuổi cả đời của họ, và chưa bao giờ bận tâm đến việc đi đường tắt và tham gia vào sự cường điệu phù phiếm của việc theo đuổi danh vọng và tiền bạc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.