河边
(河邊)bờ sông
Ví dụ câu thực tế
我们沿着这条河边散散步吧。
wǒ men yán zhe zhè tiáo hé biān sàn sàn bù ba.
Chúng ta đi dạo men theo bờ sông này đi.
河边有很多小石头。
hé biān yǒu hěn duō xiǎo shí tou.
Bên bờ sông có rất nhiều hòn đá nhỏ.
这个工厂的地界扩展到河边。
zhè ge gōng chǎng de dì jiè kuò zhǎn dào hé biān.
Diện tích của khu công trường này mở rộng tới tận bờ sông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.