河水

hé shuǐ

nước sông

Ví dụ câu thực tế

河水在冬夜里冻成了一层厚冰。

hé shuǐ zài dōng yè lǐ dòng chéng le yī céng hòu bīng.

Nước sông đóng băng thành một lớp dày trong đêm đông.

连续几天暴雨,河水涨高了。

lián xù jǐ tiān bào yǔ, hé shuǐ zhǎng gāo le.

Mưa lớn liên tục nhiều ngày, nước sông đã dâng cao lên.

经过多年治理,这里的河水变清了。

jīng guò duō nián zhì lǐ, zhè lǐ de hé shuǐ biàn qīng le.

Sau nhiều năm xử lý cải tạo, nước sông nơi đây đã trong xanh trở lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

河水 [hé shuǐ] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK