沮丧
(沮喪)chán nản
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分沮丧,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jǔ sàng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
尽管这次面试没有通过,但他并没有感到沮丧,而是认真总结了经验。
jǐn guǎn zhè cì miàn shì méi yǒu tōng guò, dàn tā bìng méi yǒu gǎn dào jǔ sàng, ér shì rèn zhēn zǒng jié le jīng yàn.
Dù thất bại trong cuộc phỏng vấn này nhưng anh không hề cảm thấy nản lòng mà cẩn thận tổng kết lại kinh nghiệm của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.