沧桑

(滄桑)cāng sāng
Âm Hán Việt:THƯƠNG TANG

thăng trầm

Ví dụ câu thực tế

这位百岁抗战老兵饱经沧桑的面庞上布满了深深的皱纹,但眼神依然炯炯有神。

zhè wèi bǎi suì kàng zhàn lǎo bīng bǎo jīng cāng sāng de miàn páng shàng bù mǎn le shēn shēn de zhòu wén, dàn yǎn shén yī rán jiǒng jiǒng yǒu shén.

Khuôn mặt của cựu chiến binh phản chiến 100 tuổi đầy những nếp nhăn sâu nhưng đôi mắt vẫn sáng và trong.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.