没法
(沒法)bó tay / không thể làm gì / không có lựa chọn
Ví dụ câu thực tế
我想我没法儿去你周四的派对了。
wǒ xiǎng wǒ méi fǎ ér qù nǐ zhōu sì de pài duì le.
Tôi nghĩ tôi không thể tới buổi tiệc tổ chức vào thứ 5 của bạn rồi.
这里闹得很,没法儿看书。
zhè lǐ nào dé hěn, méi fǎ ér kàn shū.
Ở đây ồn áo quá không thể đọc sách được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.