没有什么
(沒有什麼)không có gì / không có gì đáng kể
Ví dụ câu thực tế
今天感冒了,没有什么食欲。
jīn tiān gǎn mào le, méi yǒu shén me shí yù.
Hôm nay tôi bị cảm nên không có cảm giác ngon miệng.
只要勇敢尝试,没有什么事情不敢做。
zhǐ yào yǒng gǎn cháng shì, méi yǒu shén me shì qíng bù gǎn zuò.
Chỉ cần dũng cảm thử sức thì không có chuyện gì là không dám làm.
没有什么事破坏这次旅行的圆满成功。
méi yǒu shén me shì pò huài zhè cì lǚ xíng de yuán mǎn chéng gōng.
Không gì có thể làm hỏng được sự thành công mỹ mãn của chuyến du lịch lần này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.