没劲
(沒勁)nhàm chán
Ví dụ câu thực tế
连续加班几天后他感觉浑身没劲,只想躺在床上好好睡一觉。
lián xù jiā bān jǐ tiān hòu tā gǎn jué hún shēn méi jìn, zhǐ xiǎng tǎng zài chuáng shàng hǎo hǎo shuì yī jiào.
Sau khi làm thêm mấy ngày, anh cảm thấy kiệt sức và chỉ muốn nằm trên giường đánh một giấc thật ngon.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.