没准儿
(沒準兒)có lẽ
Ví dụ câu thực tế
明天天气预报说有冷空气南下,没准儿傍晚时分就会飘起入冬以来的第一场雪。
míng tiān tiān qì yù bào shuō yǒu lěng kōng qì nán xià, méi zhǔn ér bàng wǎn shí fēn jiù huì piāo qǐ rù dōng yǐ lái de dì yī cháng xuě.
Dự báo thời tiết ngày mai cho biết sẽ có không khí lạnh di chuyển về phía Nam, có thể đợt tuyết đầu tiên kể từ đầu đông sẽ rơi vào buổi tối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.