沙滩
(沙灘)bãi biển
Ví dụ câu thực tế
夕阳西下的退潮时分,金黄柔软的沙滩上留下了许多散步游人深浅不一的欢快脚印。
xī yáng xī xià de tuì cháo shí fēn, jīn huáng róu ruǎn de shā tān shàng liú xià le xǔ duō sàn bù yóu rén shēn qiǎn bù yī de huān kuài jiǎo yìn.
Khi thủy triều xuống khi mặt trời lặn, nhiều dấu chân vui vẻ với nhiều sắc thái khác nhau của khách du lịch đi bộ sẽ được để lại trên bãi cát vàng và mềm mại.
这种前沿探索为进一步深化现代沙滩研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shā tān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bãi biển hiện đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.