沙发
(沙發)ghế sofa
Ví dụ câu thực tế
他在沙发上睡着了。
tā zài shā fā shàng shuì zháo le.
Anh ấy ngủ thiếp đi trên ghế sofa.
请在沙发上坐一会儿,我去给您倒杯茶。
qǐng zài shā fā shàng zuò yī huì er, wǒ qù gěi nín dào bēi chá.
Hãy ngồi trên ghế sofa một lúc và tôi sẽ pha cho bạn một tách trà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.