沉默寡言
im lặng ít nói (thành ngữ) / ít lời / không cởi mở
Ví dụ câu thực tế
别看他平时总是沉默寡言不苟言笑,一旦遇到复杂技术难题却总能一针见血。
bié kàn tā píng shí zǒng shì chén mò guǎ yán bù gǒu yán xiào, yí dàn yù dào fù zá jì shù nán tí què zǒng néng yī zhēn jiàn xiě.
Dù thường là người ít nói và dè dặt nhưng anh ấy luôn có thể đánh trúng đầu khi gặp phải những vấn đề kỹ thuật phức tạp.
看到平时沉默寡言的他今天在台上侃侃而谈,大家都露出了诧异的神情。
kàn dào píng shí chén mò guǎ yán de tā jīn tiān zài tái shàng kǎn kǎn ér tán, dà jiā dōu lù chū le chà yì de shén qíng.
Mọi người đều tỏ ra ngạc nhiên khi nhìn thấy anh, người thường ít nói, lại nói chuyện thoải mái trên sân khấu ngày hôm nay.
一谈起自己沉醉钻研了数十载的中国古代天文历法演进史,平日里沉默寡言的老先生顿时神采奕奕、滔滔不绝。
yī tán qǐ zì jǐ chén zuì zuān yán le shù shí zài de zhōng guó gǔ dài tiān wén lì fǎ yǎn jìn shǐ, píng rì lǐ chén mò guǎ yán de lǎo xiān shēng dùn shí shén cǎi yì yì, tāo tāo bù jué.
Khi nói về sự phát triển của thiên văn học và lịch Trung Quốc cổ đại mà ông đã nghiên cứu hàng chục năm, ông già thường lầm lì bỗng trở nên nghị lực và có tài hùng biện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.