沉闷
(沉悶)(thời tiết) ảm đạm; u ám
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分沉闷,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chén mèn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này có vẻ khá nhạt nhẽo so với các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.
梅雨季节连日阴雨连绵,湿热沉闷的天气让人有些透不过气来。
méi yǔ jì jié lián rì yīn yǔ lián mián, shī rè chén mèn de tiān qì ràng rén yǒu xiē tòu bù guò qì lái.
Vào mùa mưa mận, trời mưa liên tục nhiều ngày, thời tiết nóng ẩm và buồn tẻ khiến người ta có chút khó thở.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.